Nếu bạn là người chuộng ngoại ngữ hoặc một cách nào đó muốn ra oai với người khác thì câu hỏi bộ đàm tiếng Anh là gì sẽ luôn là thắc mắc và nhanh chóng muốn được giải đáp. Vâng, chúng tôi xin trả lời đến bạn, bộ đàm trong tiếng Anh đọc là “walkie-talkie” hoặc một số cái tên khác “Two Radio”, “Handy Talkie”. Bài viết hôm nay, hãy cùng tìm hiểu những thông tin về sự ra đời của thiết bị đa năng này.

Nguồn gốc ra đời và tên gọi đầu tiên của bộ đàm là gì?
Năm 1940, tại công ty Galvin các dòng máy vô tuyến đã ra đời phục vụ trong quân đội ở chiến tranh thế giới thứ hai và cho đến năm 1951 thì thiết bị bộ đàm đầu tiên trên thế giới có tên gọi ban đầu máy thu phát âm SCR-356 được phát minh bởi kỹ sư hệ thống Alfred J Gross của Joan Eleanor. Để cho ra đời nghiên cứu này thì ông đã thực hiện nghiên cứu radio từ năm 1934 đến năm 1941.

Bên cạnh đó, nói đến nguồn gốc của bộ đàm thì người ta cũng nhắc đến Donald Hings – một nhà nghiên cứu người Canada đã kế thừa và phát minh ra loại máy đàm thoại vào năm 1937 với cái tên Packet. Năm 2001, Packet được đổi tên là walkie talkie. Đây cũng là tên máy bộ đàm tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
Sau thế chiến thứ 2, thêm một dòng máy AN/PRC-6 được phát minh nhằm thay thế cho SCR-356. Theo đó, mạch AN/PRC-6 được thiết kế 13 ống chân không và đến năm 1970 thì quân đội Mỹ đã phát triển nó nên thành dòng máy chuyên đàm thoại AN/PRR-9 có sự kết hợp với máy thu phát cầm tay AN/PRT-4.
=> Xem thêm: Cấu tạo bộ đàm gồm những bộ phận nào?
Quá trình phát triển thiết bị bộ đàm
Với nguồn gốc cho sự ra đời là chỉ để phục vụ liên lạc trong quân đội, đảm bảo sự nhanh gọn, kịp thời và bảo mật trong trao đổi thông tin. Sau đó, với hiệu quả liên lạc bất ngờ thì các nhà nghiên cứu đã bắt đầu phát triển nó thành thiết bị được sử dụng đa năng trong các lĩnh vực và ngành nghề như an ninh, hàng hải, kinh tế, dịch vụ, xây dựng,…Những hiệu quả thu được là cực kỳ ấn tượng như liên lạc nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí, công sức con người hoặc những nơi có điều kiện địa hình khó khăn mà không có sóng điện thoại,…

Đặc điểm chung của bộ đàm là chúng được trang bị có cùng dải tần số và cùng kênh cài đặt để đảm bảo liên lạc dễ dàng mà không mất phí. Theo đó, ngày nay khi nhu cầu ngày càng cao thì yêu cầu về tính năng và phạm vi liên lạc cũng được cải tiến và nâng cấp. Có thể kể đến từ các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như máy bộ đàm Kenwood, Motorola, Icom,…
Bộ đàm trên thị trường hiện nay thường có tính cơ động cao, kiểu dáng và cấu tạo ấn tượng, gọn nhẹ hơn trước. Đồng thời, chúng có độ bền bỉ và khả năng chống chịu cao, làm việc trong các môi trường khắc nghiệt như bão gió, lũ lụt, nắng gắt,…Những tính năng hiện đại như bảo mật, khóa kênh bận, quét kênh,…cùng cự ly truyền tải thông tin được nâng cao đáng kể.
Các ứng dụng đa dạng của bộ đàm
Hiện nay, máy bộ đàm trở thành dụng cụ hỗ trợ liên lạc chuyên dụng trong đời sống và trong các lĩnh vực, ngành nghề như:

- Trong dịch vụ an ninh, bảo vệ chuyên nghiệp.
- Trong sản xuất, gia công CNC.
- Trong ngành biên phòng, hàng hải, sân bay, cứu hộ cứu nạn.
- Trong các hầm mỏ.
- Trong du lịch, phượt hành trình.
- Trong các tổ chức, công ty, nhà hàng, doanh nghiệp kinh doanh.
Tìm hiểu những câu nói thông dụng về bộ đàm trong tiếng Anh
Chúng tôi xin cung cấp đến bạn đọc một số câu nói tiếng Anh phổ biến khi sử dụng thiết bị bộ đàm như sau:
- We can use his old radio to save people and bring evildoers to the Police.
Chúng ta có thể sử dụng bộ đàm để cứu mọi người và đưa kẻ bất lương cho cảnh sát
- So, if I were you, I’d keep off your radios.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tắt bộ đàm đi
- Hey, I’ve been trying to get you on the radio.
Này, tôi đã cố gắng gọi trên bộ đàm cho bạn mà không được
- See the head set?
Có thấy một bộ đàm ở đó không?
- Patch in the ambulance radio.
Kết nối bộ đàm trên xe cứu thương
- What’s the police scanner for?
Máy bộ đàm của cảnh sát được sử dụng để làm gì?

- Everyone, turn your walkies-talkies off.
Tất cả mọi người, tắt bộ đàm đi
- You should wear a wire.
Bạn nên đeo bộ đàm vào
- Yeah, you and the radio.
Đúng rồi, chính bạn và bộ đàm
- Looks like some kind of walkie-talkie with GPS.
Tôi thích loại bộ đàm có gắn GPS hơn
- I got a radio in my truck.
Tôi có một bộ đàm ở trên xe
- Radio check.
Kiểm tra bộ đàm
- Walkie-talkies used to communicate along the way.
Những chiếc bộ đàm được sử dụng để giao tiếp với nhau trên đường đi
- We need… buzzers, walkies or something.
Chúng tôi cần còi,…bộ đàm hoặc một cái gì đấy
- We’ve got no comms, no flashlight or GPS.
Chúng tôi không có bộ đàm, đèn pin hoặc thiết bị định vị
- Whose is it?
Bộ đàm này của ai thế
Như vậy, bài viết trên máy giặt thảm đã gửi đến bạn những thông tin chính xác nhất về bộ đàm tiếng Anh là gì. Hy vọng chúng đã giúp bạn hiểu rõ hơn về thiết bị liên lạc đa năng này. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào và cần được tư vấn giải đáp, hãy để lại thông tin phía dưới bình luận bài viết nhé!